KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu giải thưởng tượng trưng trao cho đội thắng cuộc sau một loạt trận đấu crickê giữa Anh và úc sang Tiếng Anh

Chọn đấu thủ cho đội bóng đá đi dự giải vô địch Thế giới

♦ To select players for a team taking part in the World Cup Footbal matches

cuộc đấu tranh một mất một còn với nạn đói nạn dốt nát

♦ a life-and-death struggle against famine and illiteracy

bà ta đích thân trao tặng giải thưởng

♦ she presented the prizes personally

Trận đấu nghiêng về phía đội bạn

♦ The outcome of the match seemed to be tilted in favour of the guest team

đấu tranh giữa con người tự nhiên

♦ the struggle between man and nature