Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu giáo dục con em thành những công dân tốt sang Tiếng Anh

giáo dục con em thành những công dân tốt

♦ to educate our juniors into good citizens

Giáo hoá thế hệ trẻ thành những con người mới

♦ To instil knowledge to and shape the feelings of the younger generations and create new men -(từ cũ ; nghĩa cũ) Civillize

Phải giáo dục trẻ em, đừng để nảy sinh ra tính tự kiêu

♦ One must educate children and prevent self-conceit from developing in them

sức khoẻ tốt đã giúp anh ta thành công

♦ good health contributed to his success

giáo dục những thanh niên càn quấy

♦ to take in hand unruly youths

một triển vọng tốt đẹp cho công cuộc dạy nghề ở thành phố Hồ Chí Minh

♦ a good look-out for the vocational training in HoChiMinh City

bàn đạp đầu tiên trên con đường đến thành công

♦ a first stepping-stone on the path to success

quang cảnh một thành phố chết trong những ngày tổng bãi công

♦ the sight of a dead town during a general strike

Nặn bột thành những con giống

♦ To knead coloured dough into coloured paste animals

con đường thành công

♦ a door to success

con đường đi tới thành công

♦ the path to success

con ranh con, con oắt con

♦ a chit of a girl