Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu giao ước với nhau sang năm lại sẽ gặp nhau sang Tiếng Anh

giao ước với nhau sang năm lại sẽ gặp nhau

♦ They promised to each other to meet again the next year -Agree multually (to do something)

hai đường cong ấy cắt nhau (giao nhau) tại I

♦ those two curves intersect at I

Ngờ đâu họ lại được gặp nhau ở một nơi xa lạ

♦ They had not expected to meet each other in this strange land

họ sống thân thiện với nhau nhiều năm liền

♦ they lived together amicably for several years

Họ giao du với nhau từ bé

♦ They have been friends with each other from childhood

họ vẫn lui tới với nhau mấy chục năm nay

♦ They have been frequenting each other for decadrs

Hai nhà đi lại với nhau dda(lâu

♦ Both families have long been on intimate terms -Have intimate relation with each other, entertain intimacy with

Họ đi lại với nhau, bất chấp những lời dị nghị

♦ They had intimate relations with each other in defiance of criticismc

họ chẳng bao giờ là bạn thân của nhau, vì họ chẳng bao giờ hợp nhau

♦ they are never bosom friends, because they are never compatible

đánh nhau, cãi nhau chí choé suốt ngày

♦ to fight and quarrel, making a strident gibber the whole day

Chúng kình địch nhau và giữ miếng nhau

♦ They are rivals so they are on their guard against one another

Hai quan điểm tuy giống nhau nhưng còn khác biệt nhau về nhiều chi tiết

♦ The two view-points are similar but still different in many details

Kháy nhau quá rồi đâm ra cải nhau

♦ Their mutual teasing degenerated into a quarrel

Hai vợ chồng mới lấy nhau mà đã có vẽ khủng khỉnh nhau

♦ That newly-wed couple already seems to be at odds with each other