KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu giỏi toán sang Tiếng Anh

giỏi toán

♦ good at mathematics

hắn là tay giỏi toán

♦ he is a dab at maths

ngoài việc học giỏi ra, nó còn giỏi cả các môn thể thao

♦ he is very good at games besides being a scholar

anh ta tỏ ra là một người chơi pianô giỏi

♦ he approved himself to be a good pianist

một bác sĩ rất giỏi

♦ a very capable doctor

thợ giỏi

♦ a clever workman

bắn rất giỏi, bách phát bách trúng

♦ to be a first-class shot, to be a first-class marksman

giỏi về bơi lội

♦ to be good at swimming

những người làm nghề đánh cá biển rất giỏi chiêm nghiệm thời tiết

♦ the sea fishing people are very experienced in observing the weather

nó tài giỏi đến mấy cũng chịu phép

♦ however skilful, he counted himself powerless

Chó săn đánh hơi giỏi

♦ Hunting dogs are good at scenting

học giỏi

♦ to be good at learning

giỏi

♦ good; well; fine; skilled

giỏi giang

♦ như giỏi (với ý mĩa mai)

khen một học sinh giỏi

♦ to praise a good pupil

Người nội trợ giỏi khuôn xếp việc nhà đâu ra đấy

♦ A good housewife neatly settlets her household affairs, a good housewife contrives well