Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu giúp đỡ chị em có con mọn sang Tiếng Anh

giúp đỡ chị em con mọn

♦ to help these of our sisters with small children

chân thành cảm tạ các nước anh em đã hết lòng giúp đỡ chúng ta

♦ we express our sincere gratitude to the brother countries for their whole-hearted help

Bà ta khoảnh lắm, giúp đỡ ai bao giờ

♦ She is very egocentric and never helps anyone

nếu không sự giúp đỡ của anh, tôi không thể làm xong việc đó được

♦ were it not (but, except) for your help, I could not finish it

nhờ sự giúp đỡ của

♦ by (with) the aid of

họ luôn luôn cần sự giúp đỡ của anh

♦ they are always in need of your help

tôi chịu ơn anh nhiều về sự giúp đỡ của anh

♦ I am much beholden to you for your kind help

chúng ta cần giúp đỡ lẫn nhau

♦ it behooves us to help one another

giúp đỡ bảo ban nhau

♦ to help and admonish one another

được giúp đỡ khi già yếu bệnh tật

♦ to be given assistance, when stricken in years and sickly with age

giúp đỡ ai trong cơn hoạn nạn

♦ to assist someone in misfortune

Anh ấy là người biết điều, hơn nữa lại hay giúp đỡ người khác

♦ He is a reasonable man, moreover he often likes to do others a good turn

Sau cơn hoả hoạn khổ chủ đã được đồng bào hết sức giúp đỡ

♦ After the blaze, the victims were given wholehearted help. -(thông tục) Host, person who throws a party, person who stands treat

Nhà nước hứa giúp đỡ những tỉnh bị thiệt thòi về mặt kinh tế

♦ the government promises to help the economically disadvantaged provinces