Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu hai kế hoạch này không nhất thiết phải loại trừ lẫn nhau sang Tiếng Anh

hai kế hoạch này không nhất thiết phải loại trừ lẫn nhau

♦ these two plans are unnecessarily alternative

kế hoạch của ban kinh doanh phải ăn khớp với kế hoạch của toàn công ty

♦ the schedule of the sales department must fit in with the schedule of the whole company

hai cái đó cần thiết lẫn cho nhau

♦ the two things condition each other

cân đối kế hoạch lao động với kế hoạch sản xuất

♦ to balance the manpower-using plan and the production plan

hai loại vải này rất hợp nhau

♦ these two kinds of cloth are a good match

lực sĩ không nhất thiết phải là người trẻ tuổi

♦ athletes are not necessarily young men

hai đứa trẻ tình cờ giống nhau nhưng chúng không phải là anh em

♦ there is a chance likeness between the two boys, but they are not brothers

hai màu này không hợp nhau

♦ these two colours do not match

Tiêu pha khôngkế hoạch như thế hèn chi mà không mang công mắc nợ

♦ They spend without calculatetion, that is why they are head and ears in debt

Nhất thiết phải làm như vậy

♦ It is imperative to do so

tự do không nhất thiết bao hàm trách nhiệm

♦ freedom does not necessarily imply responsibility