Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu hai người làm bạn với nhau đã được một con sang Tiếng Anh

hai người làm bạn với nhau đã được một con

♦ they married (each other) and have got a child

hai người con dâu ấy có rất nhiều ác cảm với nhau

♦ there is a lot of bad blood (ill feeling) between those two daughters-in-law

Hai lãnh tụ đã hội đàm với nhau

♦ The two leaders met for a talk

trong hai người đó, người trước đã chết, người sau còn sống

♦ of these two men, the former is dead, the latter is still alive

Hai người có hơi hướng họ hàng với nhau

♦ Both are remotely related -Smell (of dirt, of uncleanlinessm, of disease)

Hai vợ chồng mới lấy nhauđã có vẽ khủng khỉnh nhau

♦ That newly-wed couple already seems to be at odds with each other

con người rất chu đáo với bạn

♦ a very thoughtful person to his friends

hắn a tòng với một người bạn cũ để lừa gạt bà cụ này

♦ he was an accomplice to one of his old friends, so as to swindle this old woman

Chúng nó cùng làm một nghề với nhau

♦ They follow the same profession

giữa bạnvới nhau không cần phải khách sáo

♦ there is no need for ceremony between friends

đôi bạn rất ăn ý với nhau

♦ two friends sympathize deeply with each other

đôi bạn thân bù khú với nhau suốt đêm

♦ the two bosom friends had a rollicking time together the whole night