Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu hắn biết là hắn sẽ bị kết tội; hắn biết là hắn phải chết; hắn biết là hắn đã đến ngày tận số sang Tiếng Anh

lúc nào hắn cũng ba hoa không ai sánh được với hắn về tiếng Anh

♦ he always brags that he is unrivalled in English language

cách xử sự xấu của hắn buộc tôi phải phạt hắn

♦ his bad behaviour lays me under the necessity of punishing him

hắn tuyên bố hụych toẹt rằng gia đình hắn đang bị nợ nần lút đầu

♦ he states nakedly that his family is over head and ears in debt

tôi gặp hắn khi hắn đang dừng ở đèn đỏ

♦ I met him as he was stopping at red light

có thể hắn biết

♦ it is possible (that) he knows