Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu hắn làm cho tôi hiểu rằng sang Tiếng Anh

hắn làm cho tôi hiểu rằng

♦ he gave me to understand that...

tôi nghĩ hơn thế, tôi chắc chắn rằng hắn ta sai

♦ I suspect nay I am certain that he is wrong

hắn tuyên bố hụych toẹt rằng gia đình hắn đang bị nợ nần lút đầu

♦ he states nakedly that his family is over head and ears in debt

tôi gặp hắn khi hắn đang dừng ở đèn đỏ

♦ I met him as he was stopping at red light

tôi cho rằng nó thành thật

♦ I believe him to be sincere

họ nói bóng gió rằng tôi phải chịu mọi chi phí cho chuyến đi này

♦ they hint that I will have to bear any cost for this trip

cách xử sự xấu của hắn buộc tôi phải phạt hắn

♦ his bad behaviour lays me under the necessity of punishing him

họ cho rằng tôi có tính không công bằng

♦ they think that I have one-sidedness

thái độ anh ta làm tôi khó hiểu

♦ his attitude is a problem to me