Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu hắn ta chỉ giả vờ, hắn ta chỉ làm ra vẻ thế thôi sang Tiếng Anh

cái đó chỉ làm cho hắn sớm phá sản thôi

♦ this only serves to precipitate his ruin

hắn không làm thế nào mở được cửa ra

♦ he could not get the door open

tôi nghĩ hơn thế, tôi chắc chắn rằng hắn ta sai

♦ I suspect nay I am certain that he is wrong

cái đó là do trí óc hắn ta tạo ra

♦ this is the very coinage of his brain

sự nóng lòng muốn ra đi của hắn ta

♦ his impatience to set out

chỉ có hai ta biết với nhau thôi (chuyện riêng)

♦ between you and me and the bedpost

anh ta chỉ huy cuộc mít tinh trong lớp anh ta

♦ he officer the meeting in his class