Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu họ cho anh ta ăn uống no nê; họ cho anh ta ăn uống ngon lành sang Tiếng Anh

họ ăn chay quanh năm suốt tháng, họ ăn chay trường

♦ they keep a vegetarian diet all year round

tôi mong anh đừng gán cho anh ta một cái tên tục tĩu như thế

♦ I hope you will not ascribe him so dirty a name

Khôn cho người ta rái, dại cho người ta thương (tục ngữ)

♦ To be so wise that people are frightened by one, to be so foolish that people pity one -Give up, dread

Ai đụng chạm gì đến anh taanh ta phải tức giận?

♦ Nobody has made any personalities against him, so why should he lose his temper?

Nhận xét anh ta hay đến họp chậm, anh ta hề hề

♦ At our remark that he was always late at meetings, he just grinned broadly his embarrassment away

ta ăn uống rất khó

♦ She is particular about her foods

anh ta vui thích, anh ta vui đùa

♦ he is great (good) fun

mông anh ta bầm tím, vì anh ta bị trượt chân

♦ his behind became livid, because he had made a false step