Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu kẻ trở mặt, kẻ phản bội sang Tiếng Anh

kẻ trở mặt, kẻ phản bội

♦ cat in the pan (cat-in-the-pan)

kẻ phản bội tổ quốc

♦ a betrayer of his country

kẻ áp bức và kẻ bị áp bức

♦ the oppressor and the oppressed

kẻ mạnh áp chế kẻ yếu trong xã hội có giai cấp

♦ in a class society, the strong tyrannize the weak

kẻ chiến bại và kẻ chiến thắng

♦ the vanquished and the victor

không có kẻ nào điếc hơn là kẻ không muốn nghe (lẽ phải...)

♦ there are none so deaf as those that will not hear

kẻ phiêu lưu, kẻ mạo hiểm

♦ knight of the fortune

anh ta muốn được trở thành kẻ giàu có

♦ he wants to become an oofy person

Kẻ bội giáo

♦ Apostate

Kẻ bội thề

♦ Perjure

bộ mặt bỉ ổi của tên phản bội

♦ the despicable nature of a traitor

bộ mặt đờ đẫn của một kẻ mất ngủ

♦ the glazed face of an insomnolent

anh ấy nói thà chết chứ không phản bội đảng

♦ he said he would die before he would betray the Party

bội phản

♦ như phản bội