Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu kẻ tử thù, kẻ thù không đội trời chung sang Tiếng Anh

kẻ thù chung

♦ a common enemy

khôngkẻ nào điếc hơn là kẻ không muốn nghe (lẽ phải...)

♦ there are none so deaf as those that will not hear

anh ta đang bình tĩnh chờ kẻ thù của mình

♦ he is waiting collectedly for his enemy

kẻ thù chưa cam tâm chịu thất bại

♦ the enemy have not made up their mind to their defeat

chĩa mũi nhọn đấu tranh vào kẻ thù chính

♦ to direct the spearhead of the struggle at the main enemy

kẻ thù chính

♦ the main enemy

kẻ thù

♦ Enemy

bụi là kẻ thù nguy hiểm của sức khoẻ

♦ dirt is a dangerous foe to health

kẻ thù hùng mạnh

♦ a powerful enemy

kẻ thù công khai của chủ nghĩa tư bản

♦ a professed enemy of capitalism

kẻ trở mặt, kẻ phản bội

♦ cat in the pan (cat-in-the-pan)

kẻ áp bức và kẻ bị áp bức

♦ the oppressor and the oppressed

kẻ mạnh áp chế kẻ yếu trong xã hội có giai cấp

♦ in a class society, the strong tyrannize the weak