Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu kim thuộc sang Tiếng Anh

kim thuộc

♦ như kim loại

hình dạng và trọng lượng là thuộc tính của vật thể

♦ figure and weight are affections of bodies

chó nhà và chó sói là hai loài có quan hệ thân thuộc

♦ the dog and the wolf are allied animals

ngữ đoạn thuộc ngữ

♦ attributive syntagma

chính quyền thuộc về tay nhân dân

♦ the power belongs to the people

cá voi thuộc loài có vú

♦ whales belong among the mammals

thật là phiền toái khi phải phụ thuộc một mụ đàn bà như thế

♦ it is very burdensome to depend upon such a woman

một người thuộc loại khác

♦ a man of a different cast

áp suất của một khí là đặc tính phụ thuộc vào số lượng.

♦ The pressure of a gas is a colligative property.

bộ thuộc địa ( Anh)

♦ the Colonial Office

việc này không thuộc thẩm quyền của toà

♦ this does not fall within the competence of the court

bề rộng của tấm thảm tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng

♦ the size of the carpet is conditioned by the area of the room

giá cả tùy thuộc vào sự cung cầu hàng hoá

♦ prices are conditional upon supply and demand of goods

phiên thuộc

♦ (sử học) Vassal state

sự bành trướng thuộc địa

♦ colonial expansion

bắc thuộc

♦ (từ cũ, nghĩa cũ) Chinese domination

bộ thuộc

♦ (từ cũ, nghĩa cũ) Surbordinate