Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu kỳ ngộ sang Tiếng Anh

kỳ ngộ

♦ to meet in an unusual way

lòng tôi đau đớn trước những cảnh ngộ rủi ro ấy

♦ my head aches at the sight of such misfortunes

vì suy bì đãi ngộ nên bất mãn

♦ discontented because of envy

những người cùng chung một cảnh ngộ

♦ those who share the same plight, those who are in the same boat

lâm vào cảnh ngộ đáng thương

♦ to be in a pitiful plight

cảnh ngộ

♦ Plight

cảnh ngộ chua xót

♦ a heart-rending plight

dĩnh ngộ

♦ (ít dùng) Bright

đãi ngộ

♦ to behave; to treat

giác ngộ cách mạng

♦ To grow alive to the ideals of revolution

giác ngộ

♦ to rouse; to come to reason; to grow alive

Cảnh ngộ gieo leo

♦ A hard lot, a sad plight

hạnh ngộ

♦ to make a lucky encounter

cuộc hội ngộ

♦ meeting

hội ngộ

♦ to meet

Gặp cảnh ngộ khốn cùng

♦ To be reduced to destitution

ngồ ngộ

♦ xem ngố (láy)

Ăn mặc gì mà trông ngộ thế

♦ What quaint clothing! -(thông tục) cute (mỹ)

Cô bé trông rất ngộ

♦ The girl looks very cute

Ngồ ngộ (láy, ý giảm).

♦ Rather quaint, rather queer