KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu lạc nghiệp sang Tiếng Anh

lạc nghiệp

♦ (An cư lạc nghiệp) To settle down

an cư lạc nghiệp

♦ to settle down

an cư lạc nghiệp

♦ to live in peace and work injoy

của cải bắt nguồn từ công nghiệp và nông nghiệp

♦ wealth flows from industry and agriculture

Trong kinh tế học , công nghiệp hoá là chuyển từ một xã hội nông nghiệp sang một xã hội lấy công nghiệp làm cơ sở

♦ In economics, industrialization is transition from an agricultural society to one based on industry

bác thợ già tuyên bố ngọt xớt rằng không ai trong xí nghiệp sánh nổi với bác về bản lĩnh nghiệp vụ

♦ the old mechanic declares greasily that nobody in the factory equals him in technical capacity

tiến bộ trong nghề nghiệp

♦ advancement in career

công ty của anh ta chuyên xuất khẩu nông sản (sản phẩm (nông nghiệp))

♦ his company specializes in exporting agricultural products

doanh nghiệp nhà nước này được thanh tra tài chính hai lần mỗi năm

♦ financial inspection is biannually performed in this State-run enterprise

nghề nghiệp không có tiền đồ

♦ blind-alley occupation