Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu lâm bước khó khăn sang Tiếng Anh

lâm bước khó khăn

♦ to land in a difficult situation, to land in a fix

không lùi bước trước khó khăn

♦ not to step back in front of difficulties, not to shrink from difficulties

những khó khăn bước đầu

♦ the initial difficulties

không chùn bước trước khó khăn

♦ not to shrink (flinch) from difficulties

lâm vào bước đường cùng

♦ To be driven to extremity -Whole; all over -Same

những khó khăn như vậy luôn do cẩu thả mà ra

♦ such difficulties always accrue from carelessness

chúng ta không sợ khó khăn

♦ we are not afraid of difficulties

nhiều khó khăn nảy sinh ra

♦ more difficulties arose

những khó khăn do chiến tranh mà ra

♦ difficulties arising from the war

nếu công việc của anh quá khó khăn thì anh cứ thưa với thầy giáo

♦ if your work is too hard, complain to your teacher about it

trước khó khăn vẫn bình tâm

♦ to remain calm in front of difficulties

khó khăn chưa mấy mà đã chán nản thì còn làm gì được

♦ if one is disheartened by not so many difficulties, nothing can get done

chấp mọi khó khăn

♦ to defy all difficulties -To accept, to grant

chia sẻ cho nhau từng bát cơm manh áo lúc khó khăn

♦ to share every bowl of rice and every bit of clothes in hard times

khó khăn tưởng chừng không thể vượt qua

♦ it was thought (as a contingency) that the difficulties were insurmountable