Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu lâm vào tình thế bi đát sang Tiếng Anh

lâm vào tình thế bi đát

♦ to be driven into a lamentable position

lâm vào tình thế bối rối

♦ to land in an embarrassing situation

lâm vào tình trạng bế tắc

♦ to land in an impasse, to place oneself in an impasse

bi đát

♦ Lamentable

tình cảm cá nhân chan hoà vào tình cảm rộng lớn của tập thể

♦ personal feeling is in harmony with the immense feeling of the community

Chúng ta lâm vào ngõ cụt

♦ We were caught in a cleft-stick

lâm vào cảnh ngộ đáng thương

♦ to be in a pitiful plight

lâm vào bước đường cùng

♦ To be driven to extremity -Whole; all over -Same

tình cảnh rất bi

♦ the situation is very tragic

bi ba bi

♦ xem bi bô (láy)

bi ba bi

♦ to lisp incessantly

tình hình rất bi quan

♦ the situation was pessimistic, the situation was critical

một cái nhìn bi quan về thế giới

♦ a pessimistic view of the world

Bi đọa vào cái ngục trần gian này

♦ To be banished to this hell on earth

tình thế thuận lợi

♦ an advantageous ball game