Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu lối chơi ngay thẳng (trong cuộc đấu); (nghĩa bóng) cách xử sự công bằng, cách xử sự ngay thẳng sang Tiếng Anh

cách xử sự ấu trĩ

♦ an infantile behaviour

cách xử sự xấu của hắn buộc tôi phải phạt hắn

♦ his bad behaviour lays me under the necessity of punishing him

cách ăn ở, cáchxử

♦ line of conduct

ngay khi thấy sự cần thiết tôi đến ngay

♦ I came instantly I saw the need

tính ngay thẳng bộc tuệch bộc toạc chẳng để ý giận ai lâu

♦ to be straight forward and very ingenuous and never be cross with anyone long

ngay thẳng

♦ straghtforward, honest