Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu luật sư không có việc để biện hộ; luật sư không có khách hàng sang Tiếng Anh

quan toà và luật

♦ the bench and the bar

luật bào chữa cho bị cáo

♦ lawyers defend the accused

không nên để cho trẻ không người cai quản

♦ one should not leave children without management

luật cố cãi cho trắng án

♦ the lawyer did his best to defend his client and clear him of all charges

luật

♦ lawyer; barrister; advocate

luật bào chữa

♦ counsel (lawyer) for the defence

luật tìm cách gỡ tội cho bị cáo

♦ the lawyer seeks to disculpate the culprit