Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu một căn phòng có kích thước cân đối sang Tiếng Anh

một căn nhà ba phòng

♦ a three-room house -Compartment

mỗi căn hộ trong toà nhà này đều một phòng bếp kèm theo

♦ each apartment in this building has a kitchen en suite

căn phòng một nhóm người mặt mày gớm guốc ở

♦ cabin occupied by a group of nasty looking hombres

kích thước hiển vi

♦ Of microscopic size. -(Kính hiển vi) A microscopic

một khu toà nhà bố trí cân đối

♦ a harmonious group of buildings

Phòng học là nơi yên tĩnh trong một căn hộ ồn ào

♦ The study was an oasis of calm in a noisy household

một căn phòng cách âm

♦ a sound proof room

kích thước

♦ measure; size; dimension

một bản báo cáo căn cứ

♦ an authoritative report

biệt thự này hai mươi phòng, chưa kể một bãi đỗ xe thật rộng

♦ this villa has twenty rooms, not to mention a very large parking

ở khách sạn ba phòng chưa ai ở

♦ there are three rooms free at this hotel