Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu một chủ trương sáng suốt kịp thời sang Tiếng Anh

một chủ trương sáng suốt kịp thời

♦ an enlightened and timely policy

Một quyết định kịp thời

♦ A timerly decision

theo kịp thời đại

♦ abreast the times

phát hiện sai sót để bổ cứu kịp thời

♦ to spot mistakes and omissions to promptly amend them

kịp thời

♦ in time

kịp thời

♦ Timerly, in time

người chủ trương hoà bình

♦ an advocates of peace

chủ trương

♦ To lay down as a policy, to advocate, to decide
Guideline, policy

Chủ trương quá khích

♦ An extremist policy

ngồi cà kê suốt cả buổi sáng

♦ to spend a whole morning palaverting

cãi nhau suốt buổi sáng mà chưa ngã ngũ

♦ they argued inconclusively the whole morning -To defend, to act as advocate for

cày cục chữa cái máy suốt cả buổi sáng

♦ to take pains repairing a machine the whole morning

Dọn dẹp suốt buổi sáng, chưa rồi tay lúc nào

♦ To be tidying up the house the whole morning without a break