Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu một con nợ đáng tin cậy, con nợ có khả năng hoàn trả sang Tiếng Anh

chủ nợ gây áp lực đối với con nợ để thu hồi món nợ quá hạn

♦ the creditor brought pressure to bear on the debtor to recover the overdue debt

con ranh con, con oắt con

♦ a chit of a girl

con gái họ hoàn toàn là một đứa con cưng

♦ their daughter is a perfect pet

nguồn tin đáng tin cậy cho biết anh ta đã thi đỗ

♦ it is credibly told that he has passed his examination

nợ mới chồng lên nợ

♦ new debts are heaped on old ones

con nợ

♦ Debtor

Con chó hay sủa đêm, cho đi cho rảnh nợ

♦ To give away a dog which barks at night as a good riddance