Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu nặng trĩu sang Tiếng Anh

nặng trĩu

♦ Overloaded, overburdened; laden with

Cành nặng trĩu quả

♦ Branches leaden with fruits

lúa trĩu bông

♦ the rice plants band under their ears -Bloom, flower

cây trĩu quả

♦ a tree laden with fruits

làm ơn đọc rõ những từ dài, vì tôi nặng tai

♦ please articulate the long words, because I am hard of hearing

bệnh của anh ta có vẻ nặng

♦ his illness assumes a very grave character

nguyên tử nặng

♦ heavy atom

ngọn giáo nặng nề

♦ a beamy spear

các quan chức cao cấp luôn phải gánh những nhiệm vụ nặng nề

♦ high-ranking officials must always assume burdensome functions

những cột này chống đỡ sức nặng của mái nhà

♦ these pillars carry the weight of the roof

các ca nặng đã được gửi đến bệnh viện

♦ the worst cases were sent to the hospital

quân địch bị thương vong nặng nề

♦ the enemy suffered heavy casualties

bị thương nặng, nằm bất tỉnh

♦ seriously wounded, he lay unconscious

thấy không khí nặng nề quá, anh ta bèn nói đùa một câu

♦ as he noticed that the atmosphere was quite strained, he then cracked a joke

bước đi nặng nề

♦ heavy steps