KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu nên chi sang Tiếng Anh

nên chi

♦ For that reason, therefore, hence

Phân vân không biết nên về hay nên

♦ To be wavering between coming back and staying on

chi thu đầy đủ và chi li

♦ a full and particular account

Nhũn như con chi chi

♦ To show an overmodest attitude

chỉ nên làm điều gì mà pháp luật cho phép

♦ it is only advisable to do what is allowed by the law

lối đi trơn quá, nên ông lão súyt trượt chân

♦ the alley was too slippery, so the old man almost made a false step

không nên xét đoán theo bề ngoài

♦ one should not judge by appearances

không nên hút thuốc trong thính phòng

♦ it is not advisable to smoke in the auditorium

chính phủ khuyên các bên tham chiến nên tránh những cuộc đổ máu vô ích

♦ the government urges the belligerent parties to avoid the useless bloodsheds

mọi người nên nhận thức rõ vai trò của mình trong tập thể

♦ everyone should be awake to his role in the collectivity

khi mà tình hình trở nên nghiêm trọng

♦ when the band begins to play

trời trở nên ấm hơn nhiều

♦ it has become much warmer

thằng bé quá kinh sợ ông bố, nên đành phải đi học

♦ the boy is terribly afraid of his father, then goes to school compulsorily

sự hỗn loạn do động đất gây nên

♦ the confusion consequent upon the earthquake

nên dùng thuốc an thần sau nhiều đêm mất ngủ hay không?

♦ is it advisable to take some tranquillizer after several sleepless nights?