Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu người ăn khoẻ, súc vật ăn khoẻ; cây phải bón nhiều phân sang Tiếng Anh

người ăn khoẻ

♦ a big eater

anh ta ăn rất khoẻ

♦ would rather keep him a week than a fortnight

trồng cây nào phải chăm bón cho tốt cây ấy

♦ each plant grown must be properly cultivated

những công việc đòi hỏi phải có sức khoẻ phi thường

♦ the labours of Hercules; herculean labours

ăn nhiều sôcôla đến mức phải nôn ra

♦ to eat oneself sick on chocolate

người có tầm vóc khoẻ

♦ man of strong build

đất xấu lại không có phân bón, cây trở nên cằn cỗi

♦ because of the impoverished soil and lack of manure, the tree was stunted

người có sức khoẻ phi thường

♦ a man of giant strength

sự ô nhiễm nguy hại đến sức khoẻ của mọi người dân

♦ pollution is pernicious to the health of the population

càng ít người, càng được ăn nhiều

♦ the fewer people, the better cheer