Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu người thích chè chén với anh em sang Tiếng Anh

người thích chè chén với anh em

♦ a man of convivial habits

chén chú chén anh

♦ to be pot companions, to be drinking companions

tôi lầm anh với anh anh

♦ I confound you with your brother

không thích sống chung đụng với những người không tốt

♦ to be loath to rub shoulders with bad people

Anh em cùng khí huyết với nhau

♦ Cousins of the same line of descent

Anh ơi buông áo em ra, để em đi chợ kẻo mà chợ trưa

♦ Please let go the flap of my dress, Otherwise I shall be too late for market

trẻ em phải ăn nói nhã nhặn với người lớn

♦ children must speak to adults courteously

bữa chè chén ồn ào

♦ bacchanal feast

chè chén linh đình

♦ to indulge in the lavish feasting

chè chén

♦ To feast

Hoà viên thuốc vào chén nước chè

♦ To dissolve a pill of medicine in a cup of tea -End in a draw, draw

Nóng thế này mà uống một chén nước chè nhỏ thì mùi gì

♦ Only one small cup of tea in this hot weather is really not much

Còn ngấn chè trong chén

♦ There is a line left by the tea in the cup

sự chè chén quá độ

♦ immoderate drinking and eating

dư vị khó chịu sau một đêm nhậu nhẹt chè chén

♦ the morning after (the night before)

anh thích gì thì anh cứ làm

♦ do just as you choose

anh ta vui thích, anh ta vui đùa

♦ he is great (good) fun