Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu nhà đấu tranh cho hoà bình sang Tiếng Anh

những người cộng sản đấu tranh không mệt mỏi cho tổ quốc của họ

♦ communists struggle fatiguelessly for their fatherland

mối đe doạ cho hoà bình

♦ a danger to peace

Hoà Bìnhnhà hát lớn ở thành phố HCM

♦ Hoa Binh theatre is an opera-house in HCM city

(tục ngữ) tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh

♦ all cats are grey in the dark (in the night)

Hoà một trận đấu bóng tròn

♦ To draw a football match

trận đấu hoà

♦ a drawn game

ấn định sách lược đấu tranh

♦ to lay down a tactics for struggle

cuộc đấu tranh bền bỉ

♦ an enduring struggle

chĩa mũi nhọn đấu tranh vào kẻ thù chính

♦ to direct the spearhead of the struggle at the main enemy

đấu tranh giữa con người và tự nhiên

♦ the struggle between man and nature

Đấu đá nhau tranh giành địa vị

♦ To struggle with one another for power

đấu tranh

♦ to struggle; to fight

Đấu tranh đến cùng

♦ To fight (struggle) to the bitter end

Cuộc đấu tranh không khoan nhượng

♦ An uncopromising struggle

chính sách này xuất phát từ thực tế của cuộc đấu tranh chống buôn lậu

♦ this policy emanates from the reality of the struggle against the smuggling

cuộc đấu tranh mãnh liệt

♦ a furious struggle