Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu nhiều khó khăn nảy sinh ra sang Tiếng Anh

nhiều khó khăn nảy sinh ra

♦ more difficulties arose

đánh vật với nhiều khó khăn

♦ to struggle with a sea of difficulties

Không ngờ lại đụng đầu với nhiều khó khăn như thế

♦ He did not expect to run into so many diffculties

Phải giáo dục trẻ em, đừng để nảy sinh ra tính tự kiêu

♦ One must educate children and prevent self-conceit from developing in them

những khó khăn như vậy luôn do cẩu thả mà ra

♦ such difficulties always accrue from carelessness

những khó khăn do chiến tranh mà ra

♦ difficulties arising from the war

khó khăn mới có khả năng xảy ra

♦ new difficulties are liable to occur

trường hợp này đưa ra một số khó khăn

♦ the case presents some difficulty

tuổi già sinh ra nhiều chuyện

♦ old age can bring many problems

nảy sinh

♦ Develop, appear

giống thỏ sinh sôi nảy nở nhanh

♦ rabbits multiply rapidly

cây sinh sôi nảy nở nhanh

♦ plants propagate rapidly

chúng ta không sợ khó khăn

♦ we are not afraid of difficulties

nếu công việc của anh quá khó khăn thì anh cứ thưa với thầy giáo

♦ if your work is too hard, complain to your teacher about it

trước khó khăn vẫn bình tâm

♦ to remain calm in front of difficulties

không lùi bước trước khó khăn

♦ not to step back in front of difficulties, not to shrink from difficulties

lâm bước khó khăn

♦ to land in a difficult situation, to land in a fix