Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu nhớ da diết sang Tiếng Anh

nhớ da diết

♦ To be tormented by a deep longing

anh ấy nhớ nhà da diết

♦ he was aching for home (to go home)

nỗi nhớ nhà ám ảnh da diết

♦ besetting homesickness

da diết

♦ grawing; tormenting

hơn nữa, cần phải nhớ rằng...

♦ again, it is necessary to bear in mind that...

Nếu tôi nhớ đúng

♦ If I remember aright

tôi nhớ ra là tôi phải viết mấy bức thư

♦ I bethought myself that I ought to write some letters

về vấn đề đó anh ta không nhớ được tí gì

♦ his memory is completely blank on the subject

trí nhớ tốt

♦ capacious memory

nếu tôi nhớ đúng

♦ if my memory is correct

nhớ bập bõm mấy câu thơ

♦ to remember defectively a few verses

bất giác nhớ đến một câu chuyện cũ

♦ suddenly, an old story came to his mind

bộ nhớ

♦ Memory (of a computer)

thương nhớ bồi hồi trong dạ

♦ to fret with an obsessive longing

bồi hồi nhớ lại những kỷ niệm xưa

♦ to fret with obsessive memories of the past

nhớ buổi ra đi

♦ to remember the parting moment

Chúng ta vui sướng hôm nay, Càng nên nhớ lại những ngày gian lao

♦ as we are happy today, we all the more have to remember the hard days of the past -The more...; the...-er the...-er

ăn quả nhớ kẻ trồng cây

♦ when eating the fruit of a tree, remember who planted it

nghe điệu hò, chạnh nhớ đến quê hương

♦ on hearing the chanty, he was affected by homesickness; on hearing the chanty, he felt homesick