Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu những đồ trang sức đôi khi làm bằng bạc, vàng gò thành hình sang Tiếng Anh

những đồ trang sức đôi khi làm bằng bạc, vàng thành hình

♦ ornaments are sometimes made of beaten silver and beaten gold

đồ trang sức hào nhoáng

♦ meretricious ornaments

đồ trang sức giả

♦ a phoney jewels

đồ mạ vàng/bạc

♦ gold/silver plate

không bằng lòng với những thành tích đã đạt được

♦ not satisfied with the achievements recorded

từ trang 1 đến trang 10 không kể trang 10

♦ from page one to page ten exclusive

"Có những phút làm nên lịch sử, Có cái chết hoá thành bất tử"

♦ There are moments which make history, There are deaths which make people immortal -Rash, reckless

cái đó làm một phần bằng sắt một phần bằng gỗ

♦ it is made part of iron and part of wood

đôi má cao

♦ prominent cheek-bones