Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu nó đứng đối diện với anh ta sang Tiếng Anh

đứng đối diện với anh ta

♦ he stood confronting him

nhà anh đối diện với nhà tôi

♦ your house fronts mine

bỏ xa đối phương, hơn đối phương nhiều

♦ he is the better man by a long chalk

dư luận chê bai anh ta đối xử với vợ không tốt

♦ public opinion speaks scornfully of him because of his bad treatment of his wife

tháng vừa qua là một tháng khó khăn đối với anh ta

♦ the past month has been a difficult one for him

dùng áp lực đối với ai, gây áp lực đối với ai

♦ to bring pressure to bear on someone

Độ này rất hư, chỉ đứng đường đứng chợ suốt ngày

♦ These days, that boy is very badly-behaved, doing nothing but lounging at street corners and market-places

Ai đụng chạm gì đến anh taanh ta phải tức giận?

♦ Nobody has made any personalities against him, so why should he lose his temper?

Nhận xét anh ta hay đến họp chậm, anh ta hề hề

♦ At our remark that he was always late at meetings, he just grinned broadly his embarrassment away