Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu nó không còn là trẻ nhỏ nữa sang Tiếng Anh

Trẻ con còn hiểu nữa người lớn

♦ The children can understand, let alone the grown ups

không còn tự chủ được nữa

♦ his self-control deserted him

các chiến lược kinh tế của quốc gia này không còn bí mật nữa

♦ economic strategies of this nation had been declassified

ngoài ra còn nhiều người khác nữa

♦ there are others besides him

còn non trẻ, trẻ người non dạ

♦ at the tender age/of tender age