Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu (nói về thuyền) cấu tạo bởi nhiều tấm ván hoặc tấm kim loại xếp lên nhau sang Tiếng Anh

tấm kim loại

♦ a metallic sheet

bào một tấm ván

♦ to smooth a plank

tấm ván kê bấp bênh

♦ the board was unstable on its support -Uncertain

hai tấm ván kê không bằng, nằm cấn đau lưng lắm

♦ as the two boards were unevenly placed, he was annoyed and felt a pain in his back -To obstruct, to hinder

Nẩy mực tấm ván

♦ To line out a piece of wood

Tấm ván nham nháp

♦ aroughish plank

tấm vải này ánh lên một màu phơn phớt lục

♦ there is a cast of green in this cloth

Hai quan điểm tuy giống nhau nhưng còn khác biệt nhau về nhiều chi tiết

♦ The two view-points are similar but still different in many details

xếp mấy băng vải chồng chéo lên nhau

♦ to fold bands of cloth overlapping in an irregular way

trán nó lấm tấm mồ hôi

♦ the sweat beaded on his brows

tấm thảm màu be

♦ a beige carpet

bề rộng của tấm thảm tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng

♦ the size of the carpet is conditioned by the area of the room

bèo tấm

♦ Duckweed