Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu qua cầu sang Tiếng Anh

qua cầu

♦ (nghĩa bóng) Experiences, go through

qua cầu

♦ (nghĩa bóng) Experiences, go through

Đoạn trường ai có qua cầu mới hay

♦ such a heart-cutting pain is an enlightening experience one should go through to know

"Đoạn trường ai có qua cầu mới hay" (Nguyễn Du)

♦ Suffering is only known to those who have gone through it

cầu bắc qua sông

♦ a bridge built across a river -Enlightening experience

chiếc cầu tre bắc chênh vênh qua suối

♦ a tottery bamboo bridge spanned across the stream

cái cầu bắc ngang qua sông

♦ a bridge over the river

em bé mồ côi cầucầu bất

♦ the orphaned child, homeless and helpless; the orphaned waif

cầucầu bất

♦ Homeless and helpless, waif

mọi người vỗ tay hoan hô thông qua nghị quyết

♦ the decision was carried by acclamation

ngang qua cánh đồng

♦ across the fields

thông qua bằng cách hoan hô

♦ carried by acclamation

một con chim đang bay ngang qua

♦ a bird is flying across

tại cuộc bầu cử vừa qua, anh ta đã bỏ phiếu trắng

♦ At the last election, he abstained (from voting)

dự luật này cần được đa số tuyệt đối các đại biểu quốc hội thông qua

♦ this bill needs to be adopted by the absolute majority of the national assembly

gái điếm thường mồi chài người qua lại trên những con đường tối

♦ prostitutes often accost passers-by in the dark streets