Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu quật ngã sang Tiếng Anh

quật ngã

♦ Hurl down

quật mồ

♦ to dig up a grave

quật

♦ to flail against the ground

quật cường

♦ indomitable; undauntable

tinh thần quật khởi

♦ a rebellions spirit

quật khởi

♦ to rise up; to rebel

Đi đường bùn trơn ngã oành oạch

♦ to plump down repeatedly on a slippery muddy road

ngã đánh bạch một cái

♦ to fall with a thud

bản ngã

♦ Ego, self

nghe tin đau xót, ngã lăn ra bất tỉnh

♦ on hearing the painful news, she fell down unconscious; on hearing the painful news, she fainted

ngã lăn ra chết bất tử

♦ to fall dead all of a sudden

ngã bị thương ở đầu

♦ to fall and get wounded in the head

bíu cành cây để khỏi ngã

♦ to grasp a branch to avoid a fall

ngã bổ nhào

♦ to fall down headlong

Ngã bổ nhoài

♦ To fall full length

Cậu ta bước hụt và ngã

♦ He missed his footing and fell

cãi nhau suốt buổi sáng mà chưa ngã ngũ

♦ they argued inconclusively the whole morning -To defend, to act as advocate for

cẩn thận, kẻo ngã

♦ take care, you may fall