Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu (sinh vật học) hệ thống phân loại tên kép (theo tên giống và tên loài) sang Tiếng Anh

trừng trị tên kẻ cắp này để cảnh cáo những tên khác

♦ to punish this thief as a warning to others; to make an example of this thief

mang tên, lấy tên

♦ under the name of

ghi một tên tiếng Nga bằng chữ quốc ngữ theo lối chuyển tự

♦ to transliterate a Russian proper name into Vietnamese

các nhà kha học phân chia đông vật thực vật thành các lớp

♦ scientists divide animals and plants into classes

các tên mafia này bị bắt ở Pháp, sẽ bị dẫn độ sang Hoa Kỳ

♦ these mafiosi are captured in France, and will be extradited to United States of America

tên tội phạm bỏ trốn khỏi trại giam

♦ the criminal absconded from the prison

tên lửa không đối không

♦ air-to-air missile

tên lửa không đối đất

♦ air-to-ground missile

chữ hình mũi tên

♦ arrow-headed characters

tôi mong anh đừng gán cho anh ta một cái tên tục tĩu như thế

♦ I hope you will not ascribe him so dirty a name

tên thánh

♦ baptismal name

tên cướp trâng tráo cười nhạo các nạn nhân của hắn

♦ the bandit laughed brazenly to his victims

anh ta tên là Giôn

♦ he is called John

đứa bé được đặt tên thánh là Ma-ri

♦ the child was christened Mary

tên thánh

♦ Christian name

tên tội phạm trả lời quanh co, khiến viên cảnh sát nổi nóng

♦ the criminal answered circuitously, so the policeman fired up

lệnh hoặc tên tập tin không đúng

♦ bad command or file name