Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu sự giáo dục theo giáo lý (của một giáo phái nào) sang Tiếng Anh

giáo đoàn truyền giáo

♦ the Congregation de Propaganda

Giáo đồ Phật giáo

♦ A Buddhist believer

đội lốt tôn giáo, giả danh tôn giáo

♦ under the cover of religion

giới giáo sĩ Thiên Chúa Giáo

♦ the Catholic priesthood

chức năng giáo dục của văn nghệ

♦ the educational function of letters and arts

thư ngỏ của Bộ trưởng Bộ giáo dục

♦ an open-letter of the Minister of Education

một bài báo hay về giáo dục

♦ an interesting article about education

một cách giáo dục nuông chiều

♦ a permissive upbringing

bộ giáo dục

♦ the board of education

giáo phái Thiên chúa

♦ the Catholic Church

giáo phái

♦ a religious community

giáo dục phổ cập

♦ compulsory education

thực hiện cải cách giáo dục

♦ to carry out the reform in education, to reform education