Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu sự không may đã xảy đến với hắn; nó gặp sự không may sang Tiếng Anh

chuyện không may mà lại hoá may

♦ a blessing in disguise

Nào hay chuyện không may mà lại hóa ra may

♦ No one could tell that such a misfortune would turn out to be a blessing

sự bắt đầu không may

♦ an inauspicious commencement

trường hợp không may đó đã được dự tính trước

♦ such an unfortunate eventuality had been discounted

lúc nào hắn cũng ba hoa là không ai sánh được với hắn về tiếng Anh

♦ he always brags that he is unrivalled in English language