Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu sự thành công chắc chắn sang Tiếng Anh

một công việc chắc chắn bị thất bại ngay từ đầu

♦ an undertaking destined to fall from the outset

công việc này phải được đặt trên cơ sở chắc chắn

♦ this undertaking must be put on a sound footing

chăm chỉ thường bảo đảm sự thành công

♦ hard work usually assures success

có khả năng là sự cố gắng ấy sẽ không thành công

♦ the chances are against such an attempt

một sự cộng tác thành công

♦ a successful partnership

bệnh này chưa có phương thuốc chữa chắc chắn

♦ there is no certain cure for this disease

cách sắp xếp như vậy chắc chắn ăn tiền

♦ such an arrangement will certainly bring good results

nhà có hầm hố chắc chắn để tránh máy bay

♦ a house with reliable shelters against air attacks

chọn người chắc chắn để giao việc

♦ to choose reliable people and assign work to -Definitely

hứa chắc chắn

♦ to promise definitely

tôi chắc chắn anh ta không có ở nhà

♦ I am cock-sure he is not at home