Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu ta sang Tiếng Anh

ta

[ pronoun]I, me, my

cha mẹ cô ta cấm cô ta ra khỏi nhà ban đêm

♦ her parents banned her from leaving home in the night

người ta hiểu sai những nhận xét của anh ta

♦ his remarks were wrongly construed

chúng ta phải làm gì để báo đáp công ơn của ông ta?

♦ what have we to do to requite his favour?

Ai đụng chạm gì đến anh ta mà anh ta phải tức giận?

♦ Nobody has made any personalities against him, so why should he lose his temper?

Nhận xét anh ta hay đến họp chậm, anh ta hề hề

♦ At our remark that he was always late at meetings, he just grinned broadly his embarrassment away

ta nhận lỗi của cô ta

♦ She acknowledges her mistake. to set; to chase

Khôn cho người ta rái, dại cho người ta thương (tục ngữ)

♦ To be so wise that people are frightened by one, to be so foolish that people pity one -Give up, dread

anh ta vui thích, anh ta vui đùa

♦ he is great (good) fun