Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu tại sao sang Tiếng Anh

tại sao

[ adv, noun]why, the reason why

tại sao cô ta có vẻ âu sầu vậy?

♦ why is she looking so sad?

tại sao nó lại mất dạy đến thế

♦ How cone it that he is so unmanerly

tại cuộc bầu cử vừa qua, anh ta đã bỏ phiếu trắng

♦ At the last election, he abstained (from voting)

đang tại ngũ

♦ on active service

tại buổi liên hoan, thức ăn ngon ê hề

♦ there was good food in abundance at the party

tồn tại; sống

♦ in being

trong hoàn cảnh hiện tại

♦ under (in) the present circumstances

trong hoàn cảnh hiện tại

♦ under the present conditions

Động tính từ hiện tại

♦ Present Participle

hiện tại nối liền với quá khứ

♦ The present is bound up with the past

hiện tại

♦ present; existing; at present

Hung thủ đã bị bắt ngay tại chỗ

♦ The murderer was arrested on the spot

Nguyên nhân nội tại

♦ An immanent cause

nội tại

♦ Immanent, inherent