Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu tan rồi mây ám trời xanh sang Tiếng Anh

tan rồi mây ám trời xanh

♦ dispersed, that cloud which darkened the blue sky

bầu trời bị mây đen ám

♦ the sky is darkened by the black clouds

hy vọng tan ra mây khói

♦ hope crumbles

một ngày u ám, đầy mây

♦ a dark, overcast day

mặt trời bị mây che

♦ the sun was clouded

mây đen bao phủ bầu trời

♦ black clouds wrapped the sky

Mây hé ra và mặt trời lộ rõ

♦ The clouds broke and the sun came out

Trời kéo mây đen kịt

♦ The sky was dark with clouds

trời quang mây tạnh

♦ The sky is cloudless and clear

bầu trời phủ mây bông

♦ a sky fleeced with clouds

mây đen ùn ùn chất đống trên bầu trời

♦ masses of dark clouds gathered in the sky

trên bầu trời không một vần mây

♦ there are nixie clouds in the sky

bầu trời phủ đầy mây

♦ sky is overspread with clouds

mây nhiều báo hiệu trời mưa

♦ the clouds promise rain

xanh da trời

♦ celestial blue

mặt trời làm băng tan ra

♦ sun dissolves ice

băng tan dưới ánh mặt trời

♦ ice dissolves in the sun