Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu tập thơ ngắn dùng làm bài tập ở trường sang Tiếng Anh

Lúc nào cô ta cũng hí húi làm bài tập

♦ She is always busy with (at) her homework

cậu bé phấn đấu làm xong bài tập trước bữa cơm tối

♦ the boy is intent on finishing this homework before the dinner

nông trường tập thể

♦ a collective farm

bộ sưu tập những bài hát dân gian

♦ collection of folk-songs

bài tập hình học giải tích

♦ exercise in analytic geometry

ra bài tập

♦ to set exercises

bài tập miệng

♦ oral exercise

bài tập thể dục

♦ gymnastic exercises

bài tập

♦ Exercise

chép bài tập

♦ to copy a homework

trong thời chiến tranh, ngôi trường này được dùng làm bệnh xá

♦ in wartime, this school was used as a dispensary