Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu tất cả các xe trong gara này phải đậu nối đuôi nhau sang Tiếng Anh

tất cả các xe trong gara này phải đậu nối đuôi nhau

♦ all the cars in this garage must be parked bumper-to-bumper

khói đặc làm tất cả các bệnh nhân trong khoa cấp cứu đều ngạt thở

♦ thick smoke asphyxiates all the patients in the casualty ward

cảnh sát đã lục soát tất cả các khu rừng trong vòng bán kính sáu dặm

♦ the police searched all the woods within a radius of six miles

lời giải thích này chưa bao quát tất cả các khía cạnh của vấn đề

♦ this explanation does not embrace all the sides of the question

anh lái xe tải được, tất nhiên anh phải lái xe du lịch được

♦ if you can drive a lorry, then a fortiori you can drive a touring car

xe cộ phải nhường đường cho xe cứu thương có người bệnh bên trong

♦ vehicles must make way for an ambulance with a patient inside

Nối đuôi nhau vào rạp

♦ To go into a threatre following one another; to file into a threatre

chỗ đậu xe trên các phố ngang

♦ off-street parking only

tất cả các tàu, bất cứ sử dụng vào việc gì

♦ all ships whatever their affectation

Bỏ tất cả các mụn vào một cái túi

♦ To put all the bits of cloth in a bag -Child (of a small family)

tất cả các hành khách đều bị say sóng trầm trọng

♦ all the passengers are critically sea-sick

tất cả các công trình công cộng đều do chính phủ đài thọ

♦ all the public works are defrayed by the government