Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu thằng bé giống cậu nó về khuôn mặt sang Tiếng Anh

thằng giống cậu về khuôn mặt

♦ the boy resembles his uncle facially

thằng tranh đua với anh cả của về môn đánh cờ

♦ the boy emulates his eldest brother at chess

thằng có vẻ bối rối khi thấy bố mẹ ở cửa phòng học

♦ the boy looks confused when he sees his parents at the door of his classroom

thằng liếc nhìn bạn với vẻ chế giễu

♦ the boy glanced at his friend derisively

thằng chẳng hề sợ mẹ

♦ the boy is quite fearless of his mother

thằng thương bố mẹ lắm

♦ the boy loves his parents greatly

giống hệt cha

♦ he is the very moral of his father

Hai chị em giống nhau như đổ khuôn

♦ The two sisters are cast in the sam mould

An hao hao giống cậu của mình

♦ An distantly resembles his uncle

cả hai cậu này đều học lớp sáu

♦ both these boys are in sixth form

cậu choai choai

♦ a stripling

cậu phấn đấu làm xong bài tập trước bữa cơm tối

♦ the boy is intent on finishing this homework before the dinner

khuôn mặt sáng sủa

♦ a bright force