Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu tiền lễ Phục sinh (cúng nhà thờ vào dịp lễ Phục sinh) sang Tiếng Anh

yêu cầu mặc lễ phục

♦ formal dress is compulsory

lễ phục

♦ full dress; formal uniform

mặc lễ phục

♦ in full dress

lễ vật của nhà thờ

♦ a church offering

lễ phục không bắt buộc

♦ formal dress is optional

lễ ban thánh thể, thánh lễ

♦ the Blessed Sacrement

Lễ hiến sinh

♦ Sacrifice

lễ giáng sinh nhằm ngày chủ nhật

♦ Christmas falls on a Sunday

Phú quý sinh lễ nghĩa (tục ngữ)

♦ Honours change manners

phục sinh

♦ to revire; to resuscitate