Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu (toán học) biến số phụ thuộc, cái biến phụ thuộc sang Tiếng Anh

áp suất của một khí là đặc tính phụ thuộc vào số lượng.

♦ The pressure of a gas is a colligative property.

thật là phiền toái khi phải phụ thuộc một mụ đàn bà như thế

♦ it is very burdensome to depend upon such a woman

Kinh tế phụ thuộc

♦ A dependent economy

phụ thuộc

♦ Depend[ent]

nước phụ thuộc

♦ a dependent country

biến không thành có, biến khó thành dễ

♦ to turn nothing into something, a difficult thing into an easy strength

cái đó còn tuỳ thuộc ở anh ta

♦ that depends upon him

cái đó không thuộc vào vấn đề

♦ this is foreign to the subject

cái nhà thuộc về người con lớn

♦ the house went to the elder son

những cái thuộc loại này không làm cho tôi thích thú

♦ things of this nature do not interest me