Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu tôi chợt nhận ra; một ý nghĩ loé ra trong trí óc tôi sang Tiếng Anh

ý nghĩ nảy ra trong trí óc tôi

♦ the idea presents itself to my mind

Tôi chợt nảy ra ý nghĩ

♦ It occurs to me that

ý kiến nảy ra trong trí tôi

♦ The idea flashed through my mind

ý nghĩ thoáng qua trong trí óc

♦ ideas float through mind

tôi nhớ ratôi phải viết mấy bức thư

♦ I bethought myself that I ought to write some letters

tôi không biết nghĩ về điều đó ra sao

♦ I do not know what to make of it

một ý nghĩ vừa loé lên

♦ an occurrence idea

anh ta chợt nảy ra một ý kiến

♦ an idea flashed upon him

tôi nghĩ hơn thế, tôi chắc chắn rằng hắn ta sai

♦ I suspect nay I am certain that he is wrong

tôi muốn biết ai đã đưa ra lời gợi ý vô lý ấy

♦ I want to know who has dropped that absurd hint

nhiều ý nghĩ bề bộn trong đầu óc

♦ there is a jumble of ideas in the head

tôi nhậntôi sai

♦ I allow that I am wrong

bất chợt nghĩ ra điều gì

♦ all of a sudden something occurs (to somebody)

cái đó mở ra một viễn tượng mới trong trí

♦ this opened a new prospect to his mind

Tôi đã nghĩ lại và quết định nhận trách nhiệm đó

♦ I have had second thoughts, so I shall take on that responsibility; I have thought better of my refusal, I shall take on that responsibility