Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu tôi vừa mới trông thấy nó sang Tiếng Anh

tôi vừa mới trông thấy

♦ I have just seen him

Công ty chúng tôi vừa mới đưa ra một phần mềm mới

♦ Our company have just brought out a new piece of software; Our company have just released a new piece of software

bỏ chạy để cho người ta khỏi trông thấy

♦ he ran away lest he should be seen

vừa mới i thì...

♦ he had hardly spoken when...

chính mắt tôi trông thấy

♦ I saw it with my own eyes

tôi để ý thấy một số đổi mới ở thành phố này

♦ I have noticed a number of improvements in this town

Tôi cảm thấy đáng chê trách

♦ I find him most objectionable

Tôi sẽ cho anh thấy bản lĩnh của tôi

♦ I will show you what I am made of

người bệnh trông tái nhợt thấy

♦ the patient looks appreciably pale

Trông thấy cảnh chết chóc trong kháng chiến mà ghê rợn cả người

♦ To shudder with horror at the sight of death caused by the war

Trông thấy điều chướng mắt thì không thể làm lơ được

♦ One cannot ignore somthing which looks objectionable

cừu túm tụm vào với nhau khi trông thấy chó sói

♦ sheep huddled together at sight of the wolf

khi đi ngang qua phố anh không thể không trông thấy căn nhà

♦ you cannot miss the house when going across the street